Ứng dụng của vectơ trong chứng minh bất đẳng thức

PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Ta có:

a.b=|a|.|b|.cosα, với α=(a,b),

và bởi |cosα|1, do đó:|a,b||a|.|b|.

BÀI TẬP VÍ DỤ

Ví dụ 1:     Cho ΔABC, CMR: cosA + cosB + cosC 32.

Giải

Thiết lập các vectơ đơn vị e1, e2, e3 trên các cạnh AB, BC, AC của ΔABC, ta được:

e1.e2=|e1|.|e2|.cos(1800B)=cosB,

e2.e3=|e2|.|e3|.cos(1800C)=cosC,

e1.e3=|e1|.|e3|.cos(1800A)=cosA,

Mặt khác ta luôn có:

(e1+e2+e3)2=e12+e22+e32+2(e1.e2+e2.e3+e1.e2)

=3+2(cosBcosCcosA)0

cosA+cosB+cosC32, đpcm.

Ví dụ 2:  Cho ΔABC, CMR: cos2A+cos2B+cos2C32.

Giải

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC, ta nhận được:

2A=(OB,OC),2B=(OC,OA),2C=(OA,OB),

Mặt khác:

(OA+OB+OC)2=OA2+OB2+OC2+2(OA.OB+OB.OC+OC.OA)

=3R2+2(R2.cos2C+R2cos2A+R2cos2B)0

cos2A+cos2B+cos2C32, đpcm

Ví dụ 3: Chứng minh x,yR, ta có: |(x+y)(1xy)(1+x2)(1+y2)|12 (*)

Giải

Ta có (*) |x(1y2)+y(1x2)(1+x2)(1+y2)|12

|(2x1+x2).(1y21+y2)+(2y1+y2).(1x21+x2)|1

Đặt:

a=(2x1+x2,1x21+x2)b=(1y21+y2,2y1+y2)

Suy ra :  |a|=|b|=1

|a.b||a|.|b|. Vậy  |a,b|1 (đpcm).

Ví dụ 4:

Cho ba  số x, y, z thỏa hệ thức x2+y2+z2=xy+yz+xz. Chứng minh rằng x2+y2+z2(xy+yz+zx)0.

Giải

Trong không gian với hệ tọa độ Đề-các vuông góc Oxy cho các vectơ :

u=(x,y,z), v=(y,z,x)

Vì  u.v=|u|.|v|cos(u,v)

xy+yz+xz=(x2+y2+z2)cos(u,v).

Mặt khác ta có xy+yz+zx=x2+y2+z2 nếu cos(u,v)=1 nghĩa là uv cùng hướng. Vì |u|=|v| do đó u=v nghĩa là x=y=z.

Do đó ta có:

0x2+y2+z2(xy+yz+zx).

Ví dụ 5: Cho bốn số thực tùy ý a1,a2,b1,b2. Chứng minh:

a12+a22+b12+b22(a1+b1)2+(a2+b2)2

Giải

Xét các vectơ:u=(a1,a2);v=(b1,b2)u+v=(a1+b1,a2+b2)

Áp dụng :|u|+|v||u+v| a12+a22+b12+b22(a1+b1)2+(a2+b2)2

Đẳng thức xảy ra khi u,vcùng hướnga1.b2=a2.b1

Ví dụ 6: Cho 6 số thực a, b, c, d, x, y, z thỏa mãn: a + b + c = 2; ax + by + cz = 6

Chứng minh rằng:16a2+a2x2+16b2+b2y2+16c2+c2z210

HD: Đặt u=(4a,ax);v=(4b,by);w=(4c;cz)

BÀI TẬP TỰ GIẢI

1. Cho ΔABC, CMR: sinA2+sinB2+sinC232.

2. CMR:

a) i=1ncos2(i1)πn=0.

b)  i=1nsin2(i1)πn=0

3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:f=x+2x2+x.2x2

4. Cho x, y, z là ba số dương và x + y + z 1

Chứng minh rằng:x2+1x2+y2+1y2+z2+1z282

5. (Đại học khối B 2006).Cho x,y là các số thực thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A=x2+y22x+1+x2+y2+2x+1+|y2|

6. Cho ba số thực x, y, z tùy ý.Chứng minh:

x2+xy+y2+x2+xz+z2y2+yz+z2

Hình học, Tin tức - Tags: ,